Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    11luyen_chu_o.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    KT DAI 7 T50

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đình Lợi (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:48' 24-01-2010
    Dung lượng: 60.5 KB
    Số lượt tải: 139
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra đai số 7
    Tiết 50
    I. Mục tiêu
    - Kiểm tra đánh giá kiến thức và cách giải bài tập thống kê
    - Có thông tin ngược để có kế hoạch phụ đạo bối dưỡng thích hợp
    - Nghiêm túc trong kiểm tra
    II. Chuẩn bị.
    - Đề bài kiểm tra
    III. Nội dung
    A Ma trân kiểm tra

    Mức độ
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TNKQ
    TNTL
    TNKQ
    TNTL
    TNKQ
    TNTL
    
    
    Dấu hiệu-Tần số bảng tấn số
    3

    1,5
    1

    1
    
    1

    3
    
    
    5

    5,5
    
    Số trung bình cộng - Mốt của dấu hiệu
    1

    0,5
    
    
    
    
    
    1

    0,5
    
    Biểu đồ
    
    1

    2
    
    
    
    1

    2
    2

    4
    
    Tổng
    5

    5
    1

    3
    1

    2
    7

    10
    
    
    B đề bài
    I. Trắc nghiệm khách quan
    Câu 1 (2điểm)
    Một xạ thủ bắn súng. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại ở bảng sau

    6
    4
    8
    10
    9
    6
    5
    9
    10
    7
    
    7
    8
    10
    7
    8
    9
    8
    7
    9
    9
    
    
    ( Khoanh tròn vào câu chữ cái dứng trước câu trả lời đúng)
    1. Số các giá trị là
    A. 10 B. 20 C. 30 D. 40
    2. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
    A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
    3. Điểm 10 có tần số là
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
    4 Mốt của dấu hiệu là
    A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
    II. Tự luận (8điểm)
    Câu 2 (8điểm)
    Một giáo viên theo teo dõi thời gian làm một bài tâp toán (tính theo phút) của 30 học sinh và ghi lại như bảng sau:

    10
    5
    8
    8
    9
    7
    8
    9
    6
    8
    
    5
    7
    8
    10
    9
    8
    10
    7
    6
    8
    
    9
    8
    9
    9
    14
    9
    10
    5
    5
    14
    
    
    Dấu hiệu ở đây là gì? Và số các giá trị là bao nhiêu?
    Lập bảng tần số và nêu nhận xét?
    Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?
    Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
    vẽ biểu đồ hình quạt
    C. Đáp án biểu điểm
    I. Trắc nghiệm khách quan
    Câu 1 (2) mỗi ý đúng 0,5 điểm
    1.B ; 2.B ; 3.C ; 4.D
    II. Tự luận (8điểm)
    Câu 2 (8điểm)
    Dấu hiệu ở đây là: Thời gian làm một bài tập toán (tính theo phút) 0,5 đ
    của 30 học sinh
    Số các giá trị là 30 0,5 đ
    lập bảng tần số 2 đ

    Giá trị (x)
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    14
    
    
    Tần số(n)
    4
    2
    3
    8
    7
    4
    2
    N = 30
    
    Nhận xét : 1đ
    - Thời gian làm bài nhanh nhất là 5 phút
    - Thời gian làm bài chậm nhất là 14 phút
    - Số học sinh làm trong vòng 8, 9 phút chiếm tỉ lệ cao.
    3. Số trung bình cộng. 1.5 đ
     =  = 8.27
    Mốt của dấu hiệu M0 = 8 0,5 đ
    4. Vẽ biểu đồ đúng 2 đ
     
    Gửi ý kiến